Kaori Dict

頭巾

ずきん

zukin

Âm Hán-Việt: ĐẦU CÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.headgear (esp. one made of cloth); hood; kerchief; cap; skullcap; hat

  2. danh từ

    2.tokin (headgear worn by yamabushi)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The hooded clouds, like friars, tell their beads in drops of rain.

  • My head is pounding.

  • When I try to walk, I get an awful pain here.

  • Once upon a time, there lived in a village a little girl called Little Green Hood.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頭巾 (ずきん) — headgear (esp. one made of cloth); hood; kerchief; cap; skullcap; hat | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict