Kaori Dict

芬蘭

フィンランド

fyinrando

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÂN LAN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Finland

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.

    My uncle has been to Finland.

  • The ship is bound for Finland.

  • Do you come from Finland?

  • I speak Finnish.

  • What's the capital city of Finland?

  • Helsinki is the capital of Finland.

  • I got a letter from a Finnish friend.

  • Finnish is a very interesting language.

  • I would not go so far as to call Finland a paradise.

  • Finns drink a lot of coffee.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

芬蘭 (フィンランド) — Finland | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict