Kaori Dict

しがらみ

shigarami

Âm Hán-Việt: SÁCH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.weir

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.bonds; fetters; ties of obligation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Are there safety fences?

  • I painted the fence green.

  • His horse jumped over the fence.

  • There is a fence marking the boundary between our yard and the neighbor's.

  • Ken easily cleared the fence.

  • The garden is railed off from the path.

  • The boy skipped over the fence.

  • The garden was surrounded by a wooden fence.

  • Two children are sitting on the fence.

  • You can slip through the fence on all fours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

柵 (しがらみ) — weir | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict