Kaori Dict

食む

はむ

hamu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana

    1.to eat (fodder, grass, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana

    2.to receive (a salary); to receive a stipend from one's lord

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cattle were grazing in the field.

  • As rust eats iron, so care eats the heart.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食む (はむ) — to eat (fodder, grass, etc.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict