見てもらう
みてもらう
mitemorau
Cách viết khác: 見て貰う・診てもらう・診て貰う
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う
1.to see (a doctor, etc.)
esp. 診てもらう
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う
2.to consult (someone)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すぐに医者に診てもらった方がいいぞ。
You had better see a doctor at once.