目がくらむ
めがくらむ
megakuramu
Cách viết khác: 目が眩む
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi む
1.to be dizzy; to be disoriented
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi む
2.to be dazzled
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi む
3.to be lost in (greed, lust, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ヘッドライトがまぶしくて一瞬目がくらんだ。
The glaring headlights dazzled us for a moment.
- 彼女はその豪華な部屋に目のくらむ思いがした。
She was dazzled by the gorgeous room.