Kaori Dict

わか

waka

Âm Hán-Việt: NHƯỢC

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.youth

  2. danh từ

    2.child (esp. of the young son of someone of high social standing)

  3. tiền tố danh từhậu tố danh từ

    3.young; new

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It reminds me of my youth.

  • She was a Wakahata before she married.

  • I was famous when I was younger.

  • I was like that too, when I was younger.

  • That young couple are still tied to their parent's apron strings.

  • The young couple is getting along together.

  • When Tom was young, he ate three eggs every day.

  • Tom was very interested in sports when he was young.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

若 (わか) — youth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict