Kaori Dict

莫斯科

モスクワ

mosukuwa

thông dụng

Âm Hán-Việt: MẠC TƯ KHOA

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Moscow (Russia)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Napoleon's army has advanced to Moscow.

  • I'm a native of Moscow.

  • I'm a native of Moscow.

  • I'm from Moscow.

  • The capital of Russia is Moscow.

  • My brother is still in Moscow.

  • I was born and raised in Moscow.

  • Moscow is the capital of Russia.

  • The climate here is milder than in Moscow.

  • There is an air service between Tokyo and Moscow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

莫斯科 (モスクワ) — Moscow (Russia) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict