Kaori Dict

通る

とおる

tooru

N4

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.đi qua; đi vào; truyền
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to go by; to go past; to go along; to travel along; to pass through; to use (a road); to take (a route); to go via; to go by way of

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to run (between; of a rail service, bus route, etc.); to operate (between); to connect

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to go indoors; to go into a room; to be admitted; to be shown in; to be ushered in; to come in

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to penetrate; to pierce; to skewer; to go through; to come through

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to permeate; to soak into; to spread throughout

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to carry (e.g. of a voice); to reach far

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to be passed on (e.g. of a customer's order to the kitchen); to be relayed; to be conveyed

  8. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    8.to pass (a test, a bill in the House, etc.); to be approved; to be accepted

  9. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    9.to go by (a name); to be known as; to be accepted as; to have a reputation for

  10. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    10.to be coherent; to be logical; to be reasonable; to be comprehensible; to be understandable; to make sense

  11. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    11.to get across (e.g. of one's point); to be understood

  12. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    12.to pass for; to come across as; to seem like

  13. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    13.to be straight (e.g. wood grain)

  14. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từcổ

    14.to be well-informed; to be wise

  15. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    15.to do ... completely; to do ... thoroughly

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.

    He came in through the window.

  • There was no need for verbal communication.

  • I expect her to pass the examination easily.

  • A bullet pierced the helmet.

  • Kelly's voice carries well.

  • This painting will pass for genuine.

  • I go by that church every day.

  • That's no excuse.

  • She went by the name of Bess.

  • Buses run between the station and the airport.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通る (とおる) — đi qua; đi vào; truyền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict