Kaori Dict

Thông

traffic · pass through · avenue · commute

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#80 / 2.501
Bộ thủ
bộ 162
Từ JLPT chứa chữ
37
Pinyin
tong1, tong4
Tiếng Hàn

traffic · pass through · avenue · commute · counter for letters, notes, documents, etc.

Từ chứa chữ này · dễ trước

こうつうkoutsuuGIAO THÔNG

giao thông

N4
かようkayou

đi học; đi làm

N4
とおりtoori

đường; phố; cách

N4
とおるtooru

đi qua; đi vào; truyền

N4
ふつうfutsuuPHỔ THÔNG

thông thường; bình thường; thường lệ

N4
きょうつうkyoutsuuCỘNG THÔNG

chung

N3
つうじるtsuujiru

đi tới; kết nối; truyền; hiểu; thông

N3
とおすtoosu

đi qua; cho qua; truyền; mở đường; thấm

N3
とおりすぎるtoorisugiru

đi qua; vượt qua

N3
つうかtsuukaTHÔNG HOÁ

tiền tệ

N3
つうかtsuukaTHÔNG QUÁ

đi qua; qua lại; qua đỗ

N3
つうがくtsuugakuTHÔNG HỌC

đi học

N3
つうきんtsuukinTHÔNG CẦN

đi làm

N3
つうこうtsuukouTHÔNG HÀNH

đi lại

N3
つうしんtsuushinTHÔNG TÍN

điện tử; liên lạc

N3
つうやくtsuuyakuTHÔNG DỊCH

dịch giọng

N3
ふつうfutsuuBẤT THÔNG

bị cản trở; ngừng lại; gián đoạn; tắc nghẽn

N3
ひととおりhitotoori

đại khái; sơ lược; gần đúng

N2
かいつうkaitsuuKHAI THÔNG

mở đường; khai trương

N2
こうつうきかんkoutsuukikanGIAO THÔNG CƠ QUAN

cơ sở giao thông; phương tiện giao thông

N2
ひとどおりhitodoori

đi bộ

N2
おおどおりoodoori

đại đường; đại lộ; đường chính

N2
ちょくつうchokutsuuTRỰC THÔNG

kết nối trực tiếp

N2
つうtsuuTHÔNG

chuyên gia; thông thạo

N2
つうちtsuuchiTHÔNG TRI

thông báo

N2
つうちょうtsuuchouTHÔNG TRƯỚNG

sổ tiền; sổ ngân hàng

N2
つうようtsuuyouTHÔNG DỤNG

sử dụng phổ biến; có hiệu lực

N2
つうろtsuuroTHÔNG LỘ

đường đi; lối đi

N2
すきとおるsukitooru

độ trong; trong suốt

N2
とおりかかるtoorikakaru

đột nhiên qua; đi qua

N2
つうずるtsuuzuru

dẫn tới; liên kết; truyền đạt

N2
にかようnikayou

giống nhau; trùng khớp

N1
つうじょうtsuujouTHÔNG THƯỜNG

bình thường; thường ngày; phổ thông

N1
りゅうつうryuutsuuLƯU THÔNG

encirculation of money or goods, distribution

N1
ゆうずうyuuzuuDUNG THÔNG

linh hoạt; đa năng; vay mượn

N1
みとおしmitooshi

tầm nhìn; triển vọng; dự báo; nhận thức

N1
やりとおすyaritoosu

thực hiện; hoàn thành; đạt được

N1
データつうしんdeetatsuushin

truyền dữ liệu

thông dụng
いっつうittsuuNHẤT THÔNG

một bản; một thư

thông dụng
いっぽうつうこうippoutsuukouNHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH

đi một chiều; một chiều

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通 (Thông) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict