Kaori Dict

通じる

つうじる

tsuujiru

N3

JLPT N3 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.đi tới; kết nối; truyền; hiểu; thông
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be open (to traffic); to lead (to); to connect (to); to run (from, between; e.g. bus service); to extend (up to); to go (to); to reach

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từtự động từ

    2.to flow (of a liquid, current, etc.); to pass (through); to get through (e.g. of a signal); to connect (e.g. of a call); to work (of a phone line)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be conveyed (of an intention, meaning, etc.); to be understood (by); to be comprehended; to get across (e.g. of an idea)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to be well versed (in); to be proficient (in); to know a lot (about); to be familiar (with)

    oft. as 通じている

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to be widespread; to be commonly known; to be prevalent

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to have an effect; to work; to be on par (with)

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to communicate secretly (with the enemy); to conspire (with); to betray

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    8.to have an affair (with); to have an illicit relationship; to be intimate (with)

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    9.to be relevant (to); to concern

  10. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    10.to have bowel movement; to (be able to) defacate

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    11.to convey (an intention, feeling, etc.); to get (something) across; to communicate; to make (someone) understand

  12. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    12.to give out (e.g. a business card); to hand out (a name card)

    oft. as 刺を~

  13. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    13.to do via (something); to go through (someone); to do by using

    as ...を通じて

  14. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    14.to span the entirety (of); to concern (all of); to extend (all across)

    as ...を通じて

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.

    Either of the two roads leads to the station.

  • "Người đó đã nói gì thế?" "Anh ta hoàn toàn mù tiếng Nga cho nên tôi mắng anh ta bằng tiếng Nga."

    "What was that person saying?" "He couldn't communicate in Russian at all so I told him off in Russian."

  • The telephone doesn't work.

  • I could make myself understood in English.

  • He is learned in Russian.

  • This road leads to the station.

  • He is well acquainted with history as a whole.

  • He is well versed in foreign affairs.

  • This door leads to the study.

  • He could not see the joke.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通じる (つうじる) — đi tới; kết nối; truyền; hiểu; thông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict