第73課/N3 · Bài 73
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
ngay lập tức; không trung gian; thẳng thắn
- 2
tác giả; người viết; nhà văn; người sáng tác
- 3
rải rác; phân tán; giải quyết
- 4
rụng; rải; tan; chết
- 5
cuối cùng; cuối cùng
- 6
đi qua; qua lại; qua đỗ
- 7
tiền tệ
- 8
đi học
- 9
đi làm
- 10
đi lại
- 11
đi tới; kết nối; truyền; hiểu; thông
- 12
điện tử; liên lạc
- 13
dịch giọng
- 14
bị bắt; bị bắt giữ; bắt được
- 15
bắt; nắm; hiểu
- 16
mệt mỏi; kiệt sức
- 17
giao lưu; quan hệ; bạn bè; đồng hành
- 18
giao du; đi chơi; hẹn hò; đồng hành
- 19
kế tiếp; liên tiếp; lần lượt; nối tiếp
- 20
đính kèm; dính; bám; gắn liền
例文Câu ví dụ trong bài
- 直接地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.
- 著者あなたがこの本の著者ですか?
Bạn có phải là tác giả của cuốn sách này không?
- 散らす両替人の金を散らし、その台を倒した。
He scattered the coins of the money-changers and overturned their table.
- 散るあなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
- 遂についに彼はやって来た。
Cuối cùng anh ấy đã tới.
- 通過通過した車が私のコートに水をはねかけた。
Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
- 通貨欧州通貨はドルに対して弱くなった。
European currencies weakened against the dollar.
- 通学彼は自転車で通学する。
Anh ấy đi học bằng xe đạp.
- 通勤自転車で通勤しています。
Tôi đi làm bằng xe đạp.
- 通行イギリスには左側に通行します。
Bên Anh Quốc, người ta đi bên trái.