掴む
つかむ
tsukamu
N3
意味Nghĩa
- 1.bắt; nắm; hiểu
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana
1.to seize; to catch; to grasp; to grip; to grab; to clutch; to hold; to catch hold of; to lay one's hands on
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana
2.to obtain; to acquire; to get; to win; to capture
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana
3.to understand; to grasp; to comprehend
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 見知らぬ男が私の襟をつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt đã nắm lấy cổ áo tôi.
A strange man caught me by the collar.
- 警察はその男が犯人だという証拠をつかんだ。
Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.
The police found evidence that the man committed the crime.
- だれかが私の腕をつかんだ。
Somebody caught me by the arm.
- 彼の腕を掴んだ。
She took him by the arm.
- 彼の袖を掴んだ。
I grabbed him by the sleeve.
- 彼は私の手を掴んだ。
He took me by the hand.
- 僕は彼女の手を掴んだ。
I caught her by the hand.
- 彼は私の手首を掴んだ。
He seized me by the wrist.
- 彼は私の手をつかんだ。
He caught hold of my hand.
- 彼はロープをつかんだ。
He caught hold of the rope.