第74課/N3 · Bài 74
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
thuộc; nhận việc; bắt đầu
- 2
đâm; đẩy; đẩy vào
- 3
tiếp theo; đứng sau; theo sau
- 4
rót vào; đổ đầy; bày biện
- 5
truyền; lan truyền; được biết
- 6
đất
- 7
tiếp nối; phần tiếp theo
- 8
gói; bó; gói bọc
- 9
tín nhiệm; công việc
- 10
kết nối; liên quan; liên kết; kéo dài
- 11
kết nối; buộc; giữ; chuyển tiếp
- 12
kết nối; nối; buộc; chuyển cuộc gọi
- 13
thường; luôn; liên tục; lúc nào
- 14
cánh; cánh chim; cánh
- 15
tức là; nghĩa là; ngắn gọn
- 16
tội lỗi; sai lầm; lỗi
- 17
đặt; xếp; nạp; tích lũy
- 18
đóng, cắm, đóng gói, kết thúc
- 19
đặt; tích lũy; chồng lên
- 20
mưa rào
例文Câu ví dụ trong bài
- 就く毎晩、世界中の多くの人がお腹を空かせたまま床に就きます。
Mỗi buổi tối, có nhiều người trên thế giới đi ngủ mà không có gì để ăn.
- 突く針で親指を突いてしまった。
I pricked my thumb with a needle.
- 次ぐきれい好きは敬神に次ぐ美徳。
Cleanliness is next to godliness.
- 注ぐ「コーヒーのお替わりいる?」「うん、ぼくのは少なめ、弟のには多めについでね」
"Do you want another cup of coffee?" "Sure, make mine on the small side but be generous with my brother's."
- 伝わる涙がほおを伝わり落ちた。
Tears rolled down his cheeks.
- 土農家の人達は鋤で土を耕す。
Farmers turn up the soil with plows.
- 続き日照り続きでその池は干上がった。
The pond dried up in hot weather.
- 包み彼は包みを小脇に抱えていた。
He held a package under his arm.
- 勤めお勤めはどちらですか。
Who do you work for?
- 繋がるこのパソコン、ネットつながってますか?
Máy tính này có kết nối internet được không?