Kaori Dict

つみ

tsumi

N3

Âm Hán-Việt: TỘI

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.tội lỗi; sai lầm; lỗi
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.crime; sin; wrongdoing; indiscretion

  2. danh từ

    2.penalty; sentence; punishment

  3. danh từ

    3.fault; responsibility; culpability

  4. danh từtính từ đuôi な

    4.thoughtlessness; lack of consideration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bill did not commit the crime.

  • She committed a crime.

  • He confessed his guilt.

  • He was absolved of his sin.

  • I confessed my sin.

  • Both the old and young are guilty of sinning.

  • The wages of sin is death.

  • They forgave him for his crimes.

  • His crime deserves the death penalty.

  • The thief admitted his guilt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罪 (つみ) — tội lỗi; sai lầm; lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict