Kaori Dict

積む

つむ

tsumu

N3

JLPT N3 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.đặt; xếp; nạp; tích lũy
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to pile up; to stack

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to load (car, ship, etc.); to pack

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to acquire; to accumulate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chiếc xe tải đó đang chất đầy nội thất.

  • He is a man of wide experience.

  • The ship was stowed with arms.

  • If you stack the dishes up by the sink, I'll do them later.

  • This movie is boring.

  • The ship loaded in two days.

  • The luggage is piled up in the truck.

  • Tom has a gun in his car.

  • Books were piled up, artlessly.

  • Tom didn't buy any eggs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

積む (つむ) — đặt; xếp; nạp; tích lũy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict