積
Tích · Tí
tích; tì
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- セキ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つ.む-づ.みつ.もるつ.もり
- Đọc trong tên người (名乗り)
- か・さか・しゃこ・ずみ・つみ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 16
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #541 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 115
- Từ JLPT chứa chữ
- 9
- Pinyin
- ji1
- Tiếng Hàn
- 적, 자
tích; tì
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
định hướng, ý định
đặt; xếp; nạp; tích lũy
đặt; tích lũy; chồng lên
tích cực; chủ động; năng động; quyết đoán
dung tích
diện tích đất
khối lượng
tích lũy; lưu trữ; tích tụ
ước tính; báo giá; định giá
tích lũy
đặt lên trên; tăng thêm
thể tích; diện tích
đổ hàng; chất hàng lên tàu
xếp chồng; tích lũy
tích lạp; tiền tiết kiệm
năng động; dương tính
vận chuyển
cộng dồn
tuyết phủ
tích lạp kim; quỹ dự trữ
điện tích; trầm tích
tích lũy; tích tụ
enpiling up; accumulating; forming a (huge) pile; lying in piles
diện tích trồng trọt; diện tích canh tác
chồng chất; tích lũy
sưu sách không đọc; mua sách để tích trữ; thói quen mua sách mà không đọc
báo giá
envillage garbage collection point
enaccumulation (of discontent, frustration, etc.); buildup; suppression (e.g. of anger)
enalluvial
enalluvial period
enalluvial epoch (i.e. the Holocene epoch)
enalluvium; alluvial stratum
enalluvial soil
enputting beneath other goods; being at the bottom of the pile · lowly position; bottom (of the ladder); obscurity
enfinding area or volume; mensuration
enpath integral
ento estimate
enwritten estimate; quotation; quote
endiluvial epoch
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).