積ん読
つんどく
tsundoku
thông dụng
Cách viết khác: 積読・つん読
意味Nghĩa
- 1.sưu sách không đọc; mua sách để tích trữ; thói quen mua sách mà không đọc
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.buying books and not reading them; stockpiling books; tsundoku
- danh từ
2.books bought but not read