読
Đậu · Độc
đọc; độc
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ドクトクトウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- よ.む-よ.み
- Đọc trong tên người (名乗り)
- よみ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #618 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- du2, dou4
- Tiếng Hàn
- 독, 두
đọc; độc
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đọc; đọc hiểu; đọc thơ
đọc; hiểu; dự đoán
đọc sách
dấu câu; dấu chấm; dấu phẩy; dấu chấm câu
đăng ký nhận bản; thuê bao
đọc lên; đọc to; đọc ra
đọc to; đọc trần; đọc lời
đọc; đọc hiểu; giảng đọc
ÁI ĐẬU: đọc thích; đọc vui
Âm đọc; đọc bằng âm; đọc chữ Hán
Âm đọc; đọc âm; đọc Hán; âm Hán
GIẢI ĐẬU: giải mã; giải đọc
đọc thuần Nhật; cách đọc Hán tự
đọc viết; đọc và viết
đọc lại; đọc lại lần nữa
đọc cách; cách đọc; cách phát âm
độc giả; người đọc
độc mãi; tờ báo Yomiuri
bắt buộc đọc; tài liệu cần đọc
đếm ngược; đếm ngược
đọc đứng; lướt qua sách
đại bản; sách đọc
đọc dữ liệu; quét mã
tài liệu đọc; sách nhẹ
khó đọc; mờ mịt
sưu sách không đọc; mua sách để tích trữ; thói quen mua sách mà không đọc
đăng ký định kỳ
ensubscriber; reader; admirer
enfavourite book; favorite book
encryptanalysis
enperusal; one reading; reading through (once)
enreading; perusal
enpreparatory reading; preparation (for a lesson); reading through (e.g. a script); rehearsal (of a play)
enreadable
enreadability; legibility
enreading-and-discussion meeting
enreading a classical Chinese text in Japanese
enbreaks and pauses (in a sentence) · punctuation
enpunctuation rules
enkun'yomi (native Japanese reading of a kanji) · reading a Chinese text (kanbun) in Japanese
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).