Kaori Dict

愛読

あいどく

aidoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁI ĐẬU

Nghĩa

  1. 1.ÁI ĐẬU: đọc thích; đọc vui
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.reading with pleasure

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This book is popular with students.

  • Ogai is his favorite author.

  • I like her novel.

  • His novels are popular among young people.

  • Tom likes reading Hermann Hesse.

  • He is a keen Stephen King fan.

  • Textile News has a large following among those working in the textile industry.

  • It is, even now, a book loved by men and women alike.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愛読 (あいどく) — ÁI ĐẬU: đọc thích; đọc vui | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict