愛
Ái
love · affection · favourite
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- アイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いと.しいかな.しいめ.でるお.しむまな
- Đọc trong tên người (名乗り)
- あ・あし・え・かな・なる・めぐ・めぐみ・よし・ちか
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #640 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 61
- Từ JLPT chứa chữ
- 8
- Pinyin
- ai4
- Tiếng Hàn
- 애
love · affection · favourite
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đáng yêu; dễ thương; xinh; ngọt ngào
buồn; u sầu
đẹp; xinh
tình yêu; tình cảm; quan tâm
yêu; yêu thích
tình cảm; tình yêu
đáng yêu, dễ thương
đáng thương; tội nghiệp; buồn thảm; khổ
ento love, to be affectionate
vui; may mắn; hạnh phúc
tiếc; thương tiếc; trân trọng
tình yêu; lãng mạn; cảm xúc tình cảm
ai tưởng; thân thiện; lễ phép
đáng yêu; thân yêu
hấp dẫn
chó yêu
bảo vệ
đam mê
ÁI QUỐC: yêu nước; chủ nghĩa yêu nước
ÁI XƯNG: tên thân mật; biệt danh; tên yêu thương
ÁI NHÂN: người tình; người yêu (ngoài hôn nhân)
ÁI ĐẬU: đọc thích; đọc vui
ÁI DỤNG: dùng thường xuyên; dùng ưa thích
người yêu nhất
tình thương; yêu thương; ân cần
yêu thương
tình đồng tính
từ thiện; nhân ái; tình đồng đội
enfraternity; friendship
yêu ghét; tình thù
gắn bó; yêu thích; trìu mến
buồn bã; nỗi đau
yêu
enbeloved child; dear child
enlovable
enhappy; auspicious; propitious; joyous
ento love; to cherish · to admire; to appreciate
ento hunger for love; to starve for love
enfruit of love; children
enpretty; charming; lovely; adorable
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).