美しい
うつくしい
utsukushii
N4
意味Nghĩa
- 1.đẹp; xinh
- tính từ đuôi い
1.beautiful; pretty; lovely; sweet; pure (heart, friendship, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 美しい!
Đẹp quá!
You look stunning!
- 真実のみが美しい。
Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Nothing is beautiful but the truth.
- あの橋は大変美しい。
Cây cầu kia rất đẹp.
That bridge is very beautiful.
- この木は赤くて美しい。
Cái cây này có màu đỏ và rất đẹp.
This tree is red and beautiful.
- 何と美しい花なのだろう。
Thật là một bông hoa đẹp!
What a beautiful flower!
- 彼は本当に美しい体形だ。
Anh ta có một cơ thể thật đẹp.
- 彼女は美しいドレスを着た。
Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.
She got a beautiful dress on.
- 丘の上に美しい教会がある。
Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.
A beautiful church stands on the hill.
- メアリーは美しい女性です。
Mary là một người phụ nữ xinh đẹp.
Mary is a beautiful woman.
- メアリーは美しい女の子です。
Mary là một bé gái xinh đẹp.
Mary is a beautiful girl.