愛す
あいす
aisu
thông dụng
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すsu verb - precursor to the modern surutha động từ
1.to love
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 愛してる。
Anh phải lòng em.
I love you.
- 私を愛してる?
Bạn có yêu tôi không?
Do you love me?
- 誰かを愛したい。
Tôi muốn yêu ai đó.
I want somebody to love.
- 僕も君を愛しているのだ。
Anh cũng yêu em.
I love you, too.
- 彼女は両親をとても愛してる。
Cô ấy rất yêu cha mẹ mình.
She has a great affection for her parents.
- トムはメアリーを愛している。
Tom yêu Mary.
Tom loves Mary.
- 彼はあなたをとても愛しています。
Anh ta rất yêu bạn.
He loves you very much.
- 愛されることを望むなら、愛しなさい!
Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
If you want to be loved, love!
- 彼女は彼に愛していると云って欲しかった。
Cô ấy muốn anh ấy nói câu "Anh yêu em".
She wanted him to say that he loved her.
- 「愛してる」と彼女はそっとつぶやくと目を閉じた。
Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" một cách nhẹ nhàng rồi nhắm mắt lại.
"I love you," she murmured and closed her eyes.