Kaori Dict

目出度い

めでたい

medetai

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.vui; may mắn; hạnh phúc
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.happy; auspicious; propitious; joyous

  2. tính từ đuôi い

    2.naive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The affair will come to a happy conclusion.

  • It's a happy thing.

  • The story had a happy ending.

  • Movies often come to a happy end.

  • He offered his congratulations on the happy occasion.

  • They lived happily ever after.

  • Your second child is a boy? Lucky you! Things are going according to the saying - Have a girl first and a boy next.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目出度い (めでたい) — vui; may mắn; hạnh phúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict