Kaori Dict

/N2 · Bài 73

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    むらさきmurasakiTỬ

    tím

  2. 2
    むれmure

    đàn; bầy; nhóm; tụ tập

  3. 3
    めいmeiĐIỆT

    cháu gái

  4. 4
    めいmeiDANH

    tên; danh tiếng; danh xưng

  5. 5
    めいさくmeisakuDANH TÁC

    đánh giá; kiệt tác

  6. 6
    めいしょmeishoDANH SỞ

    địa danh nổi tiếng

  7. 7
    めいずるmeizuru

    định; ra lệnh

  8. 8
    めいしんmeishinMÊ TÍN

    định kiến; tín ngưỡng

  9. 9
    めいぶつmeibutsuDANH VẬT

    đặc sản

  10. 10
    めいめいmeimei

    mỗi người

  11. 11
    めぐまれるmegumareru

    được ban; may mắn; thọ thịnh

  12. 12
    めぐるmeguru

    đi vòng; quây quanh

  13. 13
    めざすmezasu

    nhắm tới; hướng tới; đặt mục tiêu

  14. 14
    めざましmezamashi

    đồng báo; đồng hồ báo thức

  15. 15
    めしたmeshitaMỤC HẠ

    hiện tại; cấp dưới

  16. 16
    めじるしmejirushiMỤC ẤN

    dấu hiệu; mốc chỉ

  17. 17
    めだつmedatsu

    nổi bật; thu hút ánh nhìn

  18. 18
    めちゃくちゃmechakuchaDIỆT TRÀ KHỔ TRÀ

    điên rồ; hỗn độn

  19. 19

    đáng chú ý; rõ rệt

  20. 20
    めでたいmedetai

    vui; may mắn; hạnh phúc

Câu ví dụ trong bài

  • The color is purple rather than pink.

  • The birds were flying in a group.

  • Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.

  • Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.

  • This film is indeed an enduring masterpiece.

  • Switzerland boasts many sights.

  • All the soldiers were called out by the king to defend the castle against all opposition.

  • This superstition still lingers on among them.

  • Do you have any regional dishes?

  • Each student has his own desk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 73 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict