第73課/N2 · Bài 73
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tím
- 2
đàn; bầy; nhóm; tụ tập
- 3
cháu gái
- 4
tên; danh tiếng; danh xưng
- 5
đánh giá; kiệt tác
- 6
địa danh nổi tiếng
- 7
định; ra lệnh
- 8
định kiến; tín ngưỡng
- 9
đặc sản
- 10
mỗi người
- 11
được ban; may mắn; thọ thịnh
- 12
đi vòng; quây quanh
- 13
nhắm tới; hướng tới; đặt mục tiêu
- 14
đồng báo; đồng hồ báo thức
- 15
hiện tại; cấp dưới
- 16
dấu hiệu; mốc chỉ
- 17
nổi bật; thu hút ánh nhìn
- 18
điên rồ; hỗn độn
- 19めっきりmekkiri
đáng chú ý; rõ rệt
- 20
vui; may mắn; hạnh phúc
例文Câu ví dụ trong bài
- 紫その色はピンクというより紫だ。
The color is purple rather than pink.
- 群れ鳥は群れをなして飛んでいた。
The birds were flying in a group.
- 姪最前列で絵を描いている女の子は私の姪です。
Cô gái đang vẽ tranh ở hàng đầu tiên là cháu gái của tôi.
- 名その会議には百五十名の外交官が来ました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.
- 名作この映画はまさしく不朽の名作である。
This film is indeed an enduring masterpiece.
- 名所スイスには名所が多い。
Switzerland boasts many sights.
- 命ずる全ての兵士は王様に敵からこの城を守るよう命ぜられた。
All the soldiers were called out by the king to defend the castle against all opposition.
- 迷信その迷信は彼らの間で今なお残っている。
This superstition still lingers on among them.
- 名物この地方の名物料理がありますか。
Do you have any regional dishes?
- 銘々生徒はめいめい自分の机を持っている。
Each student has his own desk.