Kaori Dict

目立つ

めだつ

medatsu

N2

JLPT N2 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.nổi bật; thu hút ánh nhìn
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    1.to be conspicuous; to stand out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.

    You're such a show off.

  • He was conspicuous in his suit.

  • Bamboo stands out in the woods.

  • The scar on his forehead is conspicuous.

  • The scar on his forehead is conspicuous.

  • She is very fond of standing out.

  • Tom loves attention.

  • Tom likes to show off.

  • Tom just wants to show off.

  • Layla likes to draw attention to herself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目立つ (めだつ) — nổi bật; thu hút ánh nhìn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict