Kaori Dict

めい

mei

N2

Âm Hán-Việt: DANH

JLPT N2 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.tên; danh tiếng; danh xưng
  1. lượng từkính ngữ (尊敬語)

    1.counter for people (usu. seating, reservations and such)

  2. danh từ

    2.first name

  3. tiền tố

    3.famous; great

  4. hậu tố

    4.name

  5. danh từviết tắt

    5.noun

    part of speech tag used in dictionaries

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.

    A hundred and fifty diplomats came to that conference.

  • Your wonderful lecture was pearls before swine.

  • The toll from the accident was 5 persons dead and 100 persons injured.

  • How many people in your party?

  • We are fifteen in all.

  • Thanks, Yukina.

  • She made a good speech.

  • They are a party of six.

  • There were six candidates for queen.

  • The number of guests is 20.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

名 (めい) — tên; danh tiếng; danh xưng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict