Kaori Dict

目覚まし

めざまし

mezamashi

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.đồng báo; đồng hồ báo thức
  1. danh từviết tắt

    1.alarm clock

  2. danh từ

    2.waking up; keeping oneself awake

  3. danh từ

    3.early-morning treat (traditionally given to children in some parts of Japan); wake-up sweet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đặt chuông đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.

    He set the alarm before going to bed.

  • Sau khi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ, cô ấy đã đi ngủ.

    She went to bed, having set the alarm for seven.

  • Tại sao tôi đã đặt chuông báo thức rồi mà nó không reo! Tôi sẽ muộn mất thôi!

    Why didn't the alarm clock ring, even though I set it? Now I'm definitely going to be late.

  • The alarm went off at five-thirty.

  • Turn off the alarm.

  • The alarm went off.

  • Have you set the alarm clock?

  • Father set the alarm for six o'clock.

  • I forgot to set my alarm.

  • I'll set the alarm for seven o'clock.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目覚まし (めざまし) — đồng báo; đồng hồ báo thức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict