覚
Giác · Giáo · Dác
giác; giáo; dác
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- カク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おぼ.えるさ.ますさ.めるさと.る
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #710 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 147
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- jue2, jiao4
- Tiếng Hàn
- 각, 교
giác; giáo; dác
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nhớ; ghi nhớ; học thuộc; ghi nhớ lại
đánh thức; tỉnh dậy; làm tỉnh
đánh thức; tỉnh dậy; mất say
quyết tâm; sẵn sàng
giác quan; cảm nhận
thị lực; thị quan
đồng báo; đồng hồ báo thức
kỷ niệm; nhớ
hiểu; nhận thức; nhận ra; giác ngộ
nhận thức
thính thạo
entaste, palate, sense of taste
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh thức; nhận ra
đáng chú ý; xuất sắc; ấn tượng
ảo giác; mơ hồ
giác ngộ; hiểu biết
ảo tưởng
ensense of touch · tactile; haptic
nhận thức; cảm giác; nhận biết
phát hiện
bản ghi nhớ; ghi chú; biên bản
nhớ thấy; nhận ra
đồng hồ báo thức
điện thuốc kích thích; thuốc kích thích
kỹ năng nhớ; ghi nhớ
đánh thức; tỉnh giấc; thức tỉnh; nhận ra thực tế
tỉnh dậy; tỉnh giấc; tỉnh táo; nhận ra
enrobot vision
ensense of pressure
enenlightened person
enspoiled fun; loss of interest; damper (e.g. on the party); wet blanket; turn-off
ento remember; to recollect; to recognize; to recognise
enhallucinogen; psychedelic
ento wake up (someone; by calling out); to awaken · to bring back (e.g. memories); to evoke; to recall
ento learn the ropes; to get the knack
enready wit; quick wits; resourcefulness; talent; acumen; powers; knack · raising (money)
enseeming (to be); appearing; apparently
envisualization; visualisation
ensenses of seeing and hearing; audiovisual
enaudiovisual aids
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).