Kaori Dict

聴覚

ちょうかく

choukaku

N1

Âm Hán-Việt: THÍNH GIÁC

JLPT N1 · Bài 86

Nghĩa

  1. 1.thính thạo
  1. danh từ

    1.(sense of) hearing; auditory perception

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The kid has a keen sense of hearing.

  • The child has a keen sense of hearing.

  • I recommend earmuffs to help with your noise sensitivity.

  • The hearing acuity of dogs is superior by far to that of humans.

  • To no one's surprise, loud noise has been proven to affect one's sense of hearing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聴覚 (ちょうかく) — thính thạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict