聴
Thính
lắng nghe
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チョウテイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- き.くゆる.す
- Đọc trong tên người (名乗り)
- きく
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 17
- Cấp JLPT
- N1
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #781 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 128
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- ting1
- Tiếng Hàn
- 청
lắng nghe
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
nghe; hỏi; nghe
được nghe; nghe thấy; được biết
xin lỗi; tha thứ; cho phép
thính thạo
nghe giảng; tham dự lớp
lắng nghe
thí nghiệm
lắng nghe kỹ
hội thính vấn công; phiên công khai
xem và nghe; truyền hình
người xem; khán giả
tỷ lệ xem; chỉ số khán giả
lắng nghe
khán giả
eninterception (email); wiretap; bug
điều kiện nghe khó; mất thính
nghe bắt lời; hiểu lời; hỏi thăm
người nghe; khán giả; người phỏng vấn
máy trợ thính
nghe thụ động; tham dự không tham gia; ngồi nghe
phiên điều trần; lắng nghe
enaudible
enaudible distance
enaudibility
enlistening attentively · (be quiet and) listen!; hear! hear!
enauditory hallucination
ensenses of seeing and hearing; audiovisual
enaudiovisual aids
enaudiovisual educational materials
entrial listening (e.g. to a record before buying); audition
enhard of hearing
ento listen intently; to focus on (music, speech, etc.)
enlistening comprehension
enhearing assistance dog
enhearing (by a government agency)
enhearing ability
enemperor's knowledge
enlistening device; bug; wiretap
enlistening respectfully
ento listen to in an ecstasy
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).