盗聴器
とうちょうき
touchouki
Âm Hán-Việt: ĐẠO THÍNH KHÍ
Cách viết khác: 盗聴機
意味Nghĩa
- danh từ
1.listening device; bug; wiretap
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ニクソンはオフィスに盗聴器をしかけておきながらシラを切ったので見付かった。
Nixon was caught lying because he bugged his own office.
とうちょうき
touchouki
Âm Hán-Việt: ĐẠO THÍNH KHÍ
Cách viết khác: 盗聴機
1.listening device; bug; wiretap
Nixon was caught lying because he bugged his own office.