Kaori Dict

許す

ゆるす

yurusu

N3

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.xin lỗi; tha thứ; cho phép
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to permit; to allow; to approve; to consent to

    occ. written as 聴す

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to forgive; to pardon; to excuse; to tolerate

    also written as 赦す

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to exempt (someone) from; to remit; to release; to let off

    also written as 赦す

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to acknowledge; to admit

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to trust; to confide in; to let one's guard down

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to give up (points in a game, distance in a race, etc.); to yield

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Xin hãy thứ lỗi cho tôi.

    Please forgive me.

  • Mẹ tôi đã không cho tôi mặc váy ngắn.

    My mother didn't let me wear a miniskirt.

  • Họ sẽ không cho phép chúng tôi bước vào khu vườn.

    They won't allow us to enter the garden.

  • Lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan được lý giải trong sách Job của Kinh Thánh.

    Why God allows these sorts of actions by Satan is explained in the Book of Job in the Bible.

  • As you are sorry, I'll forgive you.

  • It shouldn't be permitted to store samples of DNA.

  • Forgive me.

  • I can't forgive you.

  • Mercy!

  • Love does not forgive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

許す (ゆるす) — xin lỗi; tha thứ; cho phép | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict