許
Hứa · Hử · Hổ
hứa cho phép; chấp nhận
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キョ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ゆる.すもと
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #720 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- xu3, hu3
- Tiếng Hàn
- 허, 호
hứa cho phép; chấp nhận
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chỉ vừa; vừa mới; chỉ vừa
xin lỗi; tha thứ; cho phép
phép cho phép
enlicense, permit, certificate
dưới chân; gần chân; bước chân; (TÚC NGUYÊN)
hứa dũng; cho phép; dung dung
tay cầm; tiền trong tay
bằng sáng chế; giấy phép
giấy phép lái xe; giấy phép vận chuyển
tha thứ; miễn trừ; cho phép
đồng ý; chấp thuận
nhân thân; xuất thân
giấy phép; chứng chỉ
gần tai
không giấy phép
cơ quan cấp bằng sáng chế
dưới sự chỉ đạo; dưới cờ; bên phía; theo
không chỉ; không chỉ mà còn
en(simply) because; on account of · as if to; (as though) about to
enpermission; licence; license
ensecret; initiation; diploma
entemporary license; temporary licence; provisional license; provisional licence
engovernment permission; official licence; official license; government permit
ento let one's guard down
enpermit
enbreast; chest · pit of the stomach; solar plexus; epigastrium
enofficial permission; government licence (license)
enmouth; lips · shape of the mouth
en(immigration) re-entry permit
enre-entry permit
ensanction; approval
enextension of visa permit
enlicense; licence
enpermission to publish
enapproval; sanction
enone's parents' home
enmany; a lot of; a great number of; numerous
enstripping a Diet member of arrest immunity
enimperial sanction; royal charter; chartered (e.g. chartered accountant)
enpatented technology
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).