Kaori Dict

許り

ばかり

bakari

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.chỉ vừa; vừa mới; chỉ vừa
  1. trợ từthường viết bằng kana

    1.only; merely; nothing but; no more than

  2. trợ từthường viết bằng kana

    2.approximately; about

  3. trợ từthường viết bằng kana

    3.just (finished, etc.)

    after the -ta form of a verb

  4. trợ từthường viết bằng kana

    4.as if to; (as though) about to; going to; on the point of; at any minute

    after an attributive form or auxiliary verb ぬ(ん), also often …とばかり(に)

  5. trợ từthường viết bằng kana

    5.indicates emphasis

    often …とばかり(に)

  6. trợ từthường viết bằng kana

    6.always; constantly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have about 5,000 yen.

  • "Have you finished it?" "On the contrary, I've just begun."

  • That sister of yours is always complaining of her husband.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

許り (ばかり) — chỉ vừa; vừa mới; chỉ vừa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict