Kaori Dict

許容

きょよう

kyoyou

N1

Âm Hán-Việt: HỨA DUNG

JLPT N1 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.hứa dũng; cho phép; dung dung
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.permission; allowance; acceptance; tolerance; pardon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is now a fully accepted idea that all occupations should be open to women.

  • How much distance could you accept in a long distance relationship?

  • It's by no means an easy task to draw a clear line between an acceptable sentence and an unacceptable one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

許容 (きょよう) — hứa dũng; cho phép; dung dung | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict