Kaori Dict

/N1 · Bài 52

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ぎょそんgyosonNGƯ THÔN

    làng đánh cá

  2. 2
    きょひkyohiCỰ PHỦ

    cự chủ; phủ nhận

  3. 3
    きょようkyoyouHỨA DUNG

    hứa dũng; cho phép; dung dung

  4. 4
    きよらかkiyoraka

    trong sáng; thuần khiết

  5. 5
    きらびやかkirabiyaka

    rực rỡ; lấp lánh; hoang sơ

  6. 6
    kiri

    chỉ; cuối; tối đa

  7. 7
    ぎりgiriNGHĨA LÝ

    nghĩa vụ; trách nhiệm; nợ ơn

  8. 8
    きりかえkirikae

    đổi, chuyển đổi; chuyển đổi; thay thế

  9. 9
    きりゅうkiryuuKHÍ LƯU

    dòng không khí

  10. 10
    きれめkireme

    kẽ, khoảng trống; ngắt quãng; cắt, khâu

  11. 11
    ぎわくgiwakuNGHI HOẶC

    nghi ngờ; hoài nghi; bất an

  12. 12
    きわめてkiwamete

    rất; cực kỳ; vô cùng

  13. 13
    きんがんkinganCẬN NHÃN

    cận thị; mắt ngắn

  14. 14
    きんきゅうkinkyuuKHẨN CẤP

    cấp bách

  15. 15
    きんこうkinkouCẬN GIAO

    vùng ngoại ô; ngoại thành

  16. 16
    きんこうkinkouQUÂN HÀNH

    enequilibrium, balance

  17. 17
    きんじるkinjiru

    ento prohibit

  18. 18
    きんべんkinbenCẦN MIỄN

    siêng năng; chăm chỉ

  19. 19
    ぎんみginmiNGÂM VỊ

    đánh giá kỹ lưỡng; kiểm tra; xem xét; thưởng thơ

  20. 20
    きんむkinmuCẦN VỤ

    điều hành; công tác

Câu ví dụ trong bài

  • Tom lived in a small fishing village.

  • Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.

  • It is now a fully accepted idea that all occupations should be open to women.

  • I'm speechless before such a beautiful and stately palace.

  • Mẹ chồng tôi tốt bụng lắm đấy.

  • We are currently experiencing some turbulence.

  • The end of money is the end of love.

  • Events of that type generally arouse suspicion.

  • Đó là một hiện tượng cực kỳ bình thường.

  • One out of ten persons is nearsighted.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 52 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict