Kaori Dict

/N1 · Bài 51

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    きょうしゅうkyoushuuHƯƠNG SẦU

    nỗi nhớ quê hương; hoài niệm

  2. 2
    きょうしょくkyoushokuGIÁO CHỨC

    nghề giáo

  3. 3
    きょうじるkyoujiru

    vui chơi; làm vui

  4. 4
    きょうせいkyouseiCƯỜNG CHẾ

    ép buộc

  5. 5
    ぎょうせいgyouseiHÀNH CHÍNH

    quản lý; nhà nước; cơ quan

  6. 6
    ぎょうせきgyousekiNGHIỆP TÍCH

    thành tựu; kết quả

  7. 7
    きょうぞんkyouzonCỘNG TỒN

    sống chung; đồng tồn

  8. 8
    きょうていkyouteiHIỆP ĐỊNH

    thỏa thuận

  9. 9
    きょうどkyoudoHƯƠNG THỔ

    quê hương; vùng đất

  10. 10
    きょうはくkyouhakuHIẾP BÁCH

    đe dọa; ép buộc; tống tiền

  11. 11
    ぎょうむgyoumuNGHIỆP VỤ

    công việc; nhiệm vụ

  12. 12
    きょうめいkyoumeiCỘNG MINH

    đồng cảm

  13. 13
    きょうりkyouriHƯƠNG LÝ

    quê nhà; nơi sinh

  14. 14
    きょうれつkyouretsuCƯỜNG LIỆT

    mạnh mẽ

  15. 15
    きょうわkyouwaCỘNG HOÀ

    cộng hòa

  16. 16
    きょくげんkyokugenCỤC HẠN

    giới hạn

  17. 17
    きょくたんkyokutanCỰC ĐOAN

    thái cực

  18. 18
    きょじゅうkyojuuCƯ TRÚ

    nơi ở

  19. 19
    きょぜつkyozetsuCỰ TUYỆT

    từ chối

  20. 20
    ぎょせんgyosenNGƯ THUYỀN

    thuyền đánh cá

Câu ví dụ trong bài

  • The orchestra struck up nostalgic music.

  • She wants to engage in teaching.

  • Tom bị ép phải thôi việc.

  • The ministry administers the internal affairs.

  • The company rewarded him with promotion.

  • It's you who has broken our agreement.

  • Is there a restaurant around here that serves local delicacies?

  • A promise given under a threat is worthless.

  • Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

  • We have a lot of sympathies in common.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 51 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict