Kaori Dict

/N1 · Bài 50

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    きゅうせんkyuusenHƯU KHUYẾT

    ngừng chiến tranh; đình chiến; tạm ngừng chiến đấu

  2. 2
    きゅうでんkyuudenCUNG ĐIỆN

    lâu đài hoàng gia; dinh thự

  3. 3
    きゅうちkyuuchiCỰU TRI

    người quen cũ

  4. 4
    きゅうぼうkyuubouCÙNG PHẠP

    điểu; nghèo khó; thiếu thốn

  5. 5
    きよkiyoKÝ DỮ

    ký dử

  6. 6
    きょうkyouCƯỜNG

    mạnh; sức mạnh

  7. 7
    きょうkyouCUỒNG

    cuồng nhiệt; điên cuồng; mê mải

  8. 8
    きょういkyouiKINH DỊ

    kỳ diệu; phi thường

  9. 9
    きょうかkyoukaGIÁO KHOA

    môn học

  10. 10
    きょうかいkyoukaiHIỆP HỘI

    tổ chức

  11. 11
    きょうがくkyougakuCỘNG HỌC

    giáo dục chung

  12. 12
    きょうかんkyoukanCỘNG CẢM

    đồng cảm

  13. 13
    きょうぐうkyouguuCẢNH NGỘ

    hoàn cảnh

  14. 14
    きょうくんkyoukunGIÁO HUẤN

    bài học; chỉ dẫn đạo đức

  15. 15
    きょうこうkyoukouCƯỜNG HÀNH

    thực hiện ép buộc

  16. 16
    きょうこうkyoukouCƯỜNG NGẠNH

    cường nặng; cứng rắn

  17. 17
    きょうざいkyouzaiGIÁO TÀI

    tài liệu giảng dạy; giáo trình

  18. 18
    きょうさくkyousakuHUNG TÁC

    mùa vụ kém

  19. 19
    ぎょうしゃgyoushaNGHIỆP GIẢ

    doanh nhân; nhà cung cấp; thương nhân

  20. 20
    きょうしゅうkyoushuuGIÁO TẬP

    đào tạo; huấn luyện

Câu ví dụ trong bài

  • They agreed on cease-fire terms.

  • The palace was heavily guarded.

  • Famine caused great distress among the people.

  • Disarmament is sure to make for peace.

  • He's just got a large build, so he looks like he'd be a fighter, but he's probably really a pushover.

  • Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.

  • The sight struck me with wonder.

  • Which subject do you like best?

  • The society made him president.

  • I really agree with what you're saying.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 50 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict