Kaori Dict

寄与

きよ

kiyo

N1

Âm Hán-Việt: KÝ DỮ

JLPT N1 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.ký dử
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.contribution; service

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Disarmament is sure to make for peace.

  • That will contribute to society.

  • The League of Nations did not make for peace.

  • The construction of a highway will contribute to the growth of the suburbs.

  • The prime minister's speech did not make for peace.

  • The more unique each person is, the more he contributes to the wisdom of others.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寄与 (きよ) — ký dử | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict