寄
Ký · Kí
draw near · stop in · bring near · gather
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- よ.る-よ.りよ.せる
- Đọc trong tên người (名乗り)
- よせ・より・よろ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #673 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 40
- Từ JLPT chứa chữ
- 13
- Pinyin
- ji4
- Tiếng Hàn
- 기
draw near · stop in · bring near · gather · collect · send · forward
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đi qua; dừng lại; gần gũi
tập hợp; thu thập; đưa lại; góp phần
đóng góp; quyên góp; hiến tặng
người già; người cao tuổi; người cao niên; người lớn tuổi
gửi; chuyển; bàn giao
tiến tới; gần hơn; tiếp cận; tiến gần
đều; nghiêng; thiên lệch
ký dử
đặt hàng; gọi mua
đi qua; ghé qua
quyên góp; tặng
tràn tới; dồn lại; xô đẩy
tựa vào; dựa vào; dựa nhờ
gần; sát; gần kề
cuối trận; giai đoạn cuối; thu thập; kết thúc
hỗn hợp; tạp hợp; hỗn độn; lẫn lộn
tụ tập; họp mặt
dừng lại trên đường; ghé đường; đi vòng
đóng góp; quyên góp
dừng tại cảng; ghé cảng
ký túc
sống trên người
bọ ký sinh
nhà hát giải trí; sân khấu hài
ennearest; closest
enrelative; relation
endeviation; inclination; offset; bias; prejudice · polarization; polarisation
ento compromise; to meet halfway · to step up to; to walk up to; to approach
ento bring close; to bring near · to associate with (someone); to keep company with; to let come close
enwelcome (news); inviting; encouraging; tempting; hopeful
encompromise; concession
enold person; elderly person; senior citizen
ento draw (something) toward one; to pull toward one; to pull closer; to pull near (to) · to attract; to draw; to entice
ento slide up to
enaddition; adding up
ento put together; to gather; to collect; to scrape together
ento allow (someone or something) to come near; to let get close
enmeeting; gathering · village assembly
ento gather; to meet
ento get close; to cuddle close together; to nestle close to; to snuggle up to
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).