寄り道
よりみち
yorimichi
thông dụng
Cách viết khác: 寄道
意味Nghĩa
- 1.dừng lại trên đường; ghé đường; đi vòng
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.dropping in on the way; stopping off at; making a side trip
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.going the long way round; making a detour
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ぶらぶら寄り道していこうよ。
Let's just wander and see where it takes us.
- 寄り道せずに家に帰るつもりだったのに、つい本屋へと足が向いてしまう。
I intended to go straight back home, but I sort of wandered inside a bookstore.