道
Đạo · Đáo
Đạo; Đáo
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ドウトウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- みちいう
- Đọc trong tên người (名乗り)
- さ・じ・ど・みつ・おさむ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 12
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #207 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 162
- Từ JLPT chứa chữ
- 20
- Pinyin
- dao4
- Tiếng Hàn
- 도
Đạo; Đáo
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đường; con đường; lối đi
enjudo
cấp thoát; đường nước
đồ dùng; công cụ
nghệ thuật võ
tệ, xấu
đường sắt
luân lý
đường phố; lộ trình
đường đi bộ; lối đi; dải vỉa
đường vòng; lối vòng
thư pháp
đường xích đạo; vòng quanh trái đất
một chiều; vé một chiều; đi một chiều
lộ trình; chỉ dẫn
con đường; giáo dục đạo đức; tỉnh
đường lớn
enorbit; track
mục đích; cách dùng; ứng dụng
phòng tập; nơi tập luyện
tin tức
enroadside; wayside; route
đi bộ ngang đường; vạch giao thông
đường phụ; đường lệch; lối đi sai; lối lạc
Hạ thủy đạo; cống; cống rãnh; cống
enelevated walkway through the audience to the stage · honourable end to a career
dừng lại trên đường; ghé đường; đi vòng
Đường về; lối về nhà
enkyūdō; kyudo; Japanese archery
lý luận; phương pháp; trật tự
kendo; võ thuật Nhật
huyên đạo; đường tỉnh
KHANH ĐẠO: đường hầm; hầm khai thác
đường cao tốc; xa lộ
đường quốc gia; quốc lộ
đường dốc
đường dẫn đến đền thờ
đường núi; đường mòn núi
enroadway; road; carriageway
enimproper way (of doing); wrong way; unorthodox method · evil course; evil path; heresy
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).