Kaori Dict

道順

みちじゅん

michijun

N2

Âm Hán-Việt: ĐẠO THUẬN

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.lộ trình; chỉ dẫn
  1. danh từ

    1.route; way; course; directions

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Can you give me directions to the subway station?

  • Do you know how to get there?

  • Will you draw me a map to show me the way to the station?

  • Tom pretended not to know how to get to Mary's school.

  • If only I had a map, I could show you the way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

道順 (みちじゅん) — lộ trình; chỉ dẫn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict