Kaori Dict

使い道

つかいみち

tsukaimichi

N1

JLPT N1 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.mục đích; cách dùng; ứng dụng
  1. danh từ

    1.purpose; utility; objective

  2. danh từ

    2.way to use something

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Iron is a metal with many uses.

  • What will you do with your first paycheck?

  • They're useless now.

  • I have no use for it.

  • He doesn't know what to do with his money.

  • This pan has several uses.

  • It looks cool, but I don't really have any use for it.

  • It seems like it's usage is limited so I hesitate to buy it.

  • We kept track of all our expenses while we were in Australia.

  • There's no use for plastic supermarket bags aside from putting trash in them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

使い道 (つかいみち) — mục đích; cách dùng; ứng dụng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict