使
Sử · Sứ
use · send on a mission · order · messenger
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つか.うつか.い-つか.い-づか.い
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #219 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 9
- Pinyin
- shi3, shi4
- Tiếng Hàn
- 사
use · send on a mission · order · messenger · envoy · ambassador · cause
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
sử dụng
đại sứ quan
enuse (same as 使うこと (つかうこと)), application, employment, utilization
đại sứ
enkana orthography, syllabary spelling
cách dùng từ; cách diễn đạt
sử dụng; người dùng
công việc vặt; nhiệm vụ; giao việc; người đưa tin
mục đích; cách dùng; ứng dụng
sứ mệnh; nhiệm vụ; công việc
nhân viên; người phục vụ
lãng phí tiền
sử dụng tự do; khai thác tối đa
sứ giả tới Đường
công sư; viên chức ngoại giao; đại sứ phụ
hành sở; thực hiện quyền; sử dụng quyền; áp dụng
lạm dụng
sĩ dùng; phân công
sĩ cách; cách dùng
người gửi
đại sứ
tông đồ
mục đích sử dụng
sử dụng xong; đã dùng
người dùng
sử dụng lệu; phí sử dụng
sử dụng lực lượng
quan tâm; chu đáo; lo lắng; quan tâm
thiên thần
đặc sứ; đại sứ đặc biệt; sứ giả đặc nhiệm; người đại diện đặc
ma pháp sử; phù thủy; pháp sư
lao động và quản lý
đồ dùng dùng một lần
enangel
enevil angels
en(a) letter; person carrying a letter
enold kana orthography (used before 1946 reform); historical kana orthography
ento spend money
entruce bearer
enexercise of a right
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).