Kaori Dict

大使

たいし

taishi

N3

Âm Hán-Việt: ĐẠI SỬ

JLPT N3 · Bài 67

Nghĩa

  1. 1.đại sứ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.ambassador

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào năm 2009, Selena Gomez đã được lựa chọn để trở thành Đại sứ trẻ nhất của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc tại Mỹ.

    In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States.

  • The ambassador was recalled from Warsaw.

  • The ambassador returned.

  • He was appointed ambassador to Britain.

  • He was accredited to the United States to represent Japan.

  • The ambassador is leaving Japan tonight.

  • Her ambition is to become an ambassador.

  • The ambassador is responsible for the assignment.

  • Do you know who the Japanese ambassador to France is?

  • Do you know who the British Ambassador to Japan is?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大使 (たいし) — đại sứ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict