第67課/N3 · Bài 67
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
lưu trú; ở lại; dừng chân
- 2
đại sứ
- 3
đáng kể; lớn
- 4
cân nặng; trọng lượng cơ thể
- 5
mục tiêu; phạm vi
- 6
đối lập; so sánh; phản chiếu
- 7
encabinet minister
- 8
đối diện, đối phó
- 9
đại chiến
- 10
cách cư xử; hành vi; vị trí
- 11
enpresident
- 12
hầu hết; phần lớn; phần lớn phần
- 13
đại diện; mẫu; lãnh đạo; số điện thoại
- 14
hầu hết; phần lớn; phần lớn phần
- 15タイプライターtaipuraitaa
máy gõ
- 16
bắt giữ; tịch thu; giam giữ; bắt giam
- 17
tiêu đề; danh hiệu
- 18ダイヤdaiya
lịch tàu; thời gian; biểu đồ
- 19
mặt trời; ánh sáng; ngọn lửa
- 20
phẳng; mượt; yên bình; cao nguyên
例文Câu ví dụ trong bài
- 滞在2、3日そこに滞在した。
Tôi sẽ ở đó hai, ba ngày.
- 大使セレーナ・ゴメスは2009年に、米国で最年少の国連児童基金大使に選ばれた。
Vào năm 2009, Selena Gomez đã được lựa chọn để trở thành Đại sứ trẻ nhất của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc tại Mỹ.
- 大した彼女はたいした美人だ。
Cô ấy rất đẹp.
- 体重体重何キロ?
Bạn nặng bao nhiêu cân?
- 対象この歴史書は高校生を対象に書かれている。
Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- 対照以下の説明は多くの異なる理論を比較的対照することによって得られたものである。
The explanation below was achieved by comparing and contrasting a variety of different theories.
- 大臣私は大臣自身と話した。
I spoke to the minister himself.
- 大戦第2次世界大戦のとき、ドイツのナチスはアウシュビッツ強制収容所でたくさんの人を殺しました。
Vào Thế chiến thứ 2, Phát xít Đức đã sát hại rất nhiều người ở trại tập trung Auschwitz.
- 態度彼女の横柄な態度は腹に据えかねた。
Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.
- 大統領私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.