第66課/N3 · Bài 66
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
và; nữa; cũng; nữa là
- 2
hoặc; hoặc còn
- 3
hoàn chỉnh; đầy đủ
- 4
sắp xếp; chuẩn bị
- 5
thiệt hại; bất lợi; thiệt hại tài chính; không có lợi
- 6
endamage, loss
- 7
enrespect, reverence, honor
- 8
enexistence, being
- 9
enrespect, esteem, regard
- 10
cánh đồng lúa
- 11
khác; người khác
- 12
cặp; đối lập; chống lại; so sánh
- 13
lớn; to lớn; quan trọng; đại học
- 14
chủ đề; đề tài; câu hỏi
- 15
môn thể thao; lớp học
- 16
nhiệt độ cơ thể; nhiệt độ thân
- 17
giải đấu; hội nghị
- 18
khí quyển
- 19
giá; tiền; phí
- 20
khô khổ; nhàm chán; chán nản; nhàm chán
例文Câu ví dụ trong bài
- 其れとそれと俺がホモだとしたら、罪になるわけ?
And if I were gay, would that be a crime?
- 其れとも先生ですか?それとも生徒?
Bạn là giáo viên hay là học sinh?
- 揃うこの手袋は両方がそろっていない。
Their gloves are not in pairs.
- 揃えるインコを飼うために必要なものを揃えましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.
- 損高望みをするとかえって損をする。
You may go farther and fare worse.
- 損害損害は100万ドルにのぼる。
Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.
- 尊敬子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。
Đứa trẻ đó đang nhìn cha mình với một ánh mắt tôn trọng.
- 存在愛は存在しない。
Tình yêu không tồn tại.
- 尊重私は君の判断を尊重する。
I defer to your judgement.
- 田田森は、1945年すなわち第二次世界大戦が終わった年に生まれた。
Tamori was born in 1945, that is, when World War II ended.