存在
そんざい
sonzai
N3
Âm Hán-Việt: TỒN TẠI
意味Nghĩa
enexistence, beingNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.existence; being; presence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 愛は存在しない。
Tình yêu không tồn tại.
Love doesn't exist.
- プライバシーなんて存在しない。
Trên đời không có thứ gì gọi là "sự riêng tư".
Privacy doesn't exist.
- 幽霊が存在するとは思えないんだよ。
Tôi không tin là có ma.
I don't believe that ghosts exist.
- 宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
- あの頃はまだコンピューターが存在しなかった。
Vào lúc đó thì chưa có máy tính.
Computers didn't yet exist around that time.
- 神は存在すると思いますか。
Do you believe that God exists?
- 超自然的な物が存在する。
There exist supernatural beings.
- 他の惑星には生命が存在するのですか。
Is there life on other planets?
- 天文学者が局部超銀河団の存在を推定しました。
Astronomers inferred the existence of a local supercluster.
- 後方の敵は現状あくまで退路を断つだけの存在。
The enemy behind us presently exists solely to cut off our retreat.