Kaori Dict

存在

そんざい

sonzai

N3

Âm Hán-Việt: TỒN TẠI

JLPT N3 · Bài 66

Nghĩa

enexistence, beingNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.existence; being; presence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tình yêu không tồn tại.

    Love doesn't exist.

  • Trên đời không có thứ gì gọi là "sự riêng tư".

    Privacy doesn't exist.

  • Tôi không tin là có ma.

    I don't believe that ghosts exist.

  • Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

  • Vào lúc đó thì chưa có máy tính.

    Computers didn't yet exist around that time.

  • Do you believe that God exists?

  • There exist supernatural beings.

  • Is there life on other planets?

  • Astronomers inferred the existence of a local supercluster.

  • The enemy behind us presently exists solely to cut off our retreat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

存在 (そんざい) — existence, being | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict